Trọng lượng riêng của thép và 4 công thức tính trọng lượng

cửa thép luxury

Contents

1. Trọng lượng riêng của thép

“Trọng lượng riêng của thép là 78500N/m3 tương ứng khối lượng riêng là 7850kg/m3; có nghĩa là 1m3 thép nặng 7.85 tấn”

Thép là hợp kim có thành phần chính là sắt cùng carbon và vi lượng nguyên tố khác, trong đó carbon chiếm tỷ lệ 0.02% – 2.14% thay đổi tỷ lệ carbon làm thay đổi độ cứng của thép; Hàm lượng carbon trong thép càng nhiều thép càng cứng tuy nhiên quá nhiều carbon sẽ khiến thép giòn, dễ gãy hơn.

Cửa thép sử dụng thép làm vật liệu chính để sản xuất, đây là loại thép có trọng lượng riêng tiêu chuẩn 78500N/m3 tương đương với 7.85 tấn ứng với 1m3 thép; Nó được cán nguội tạo độ dẻo dai, gia cố hệ khung xương cho cửa nhựa lõi thép, cửa thép và cửa thép chống cháy rất tốt.

Bên trong nhà máy cửa thép Luxury
Bên trong nhà máy cửa thép Luxury

Biết được trọng lượng riêng của thép sẽ giúp các bạn tính toán chính xác khối lượng sắt thép, vật liệu xây dựng khi thi công công trình xây dựng, tránh nhầm lẫn, sai lệch hay tình trạng bớt xén nguyên vật liệu.

Để hiểu rõ được bản chất của vấn đề này chúng ta cùng tìm hiểu thêm nhé!

Phân biệt khái niệm trọng lượng riêng của thép vs khối lượng riêng của thép

Trọng lượng riêng của thép

Được hiểu là trọng lượng của 1m3 vật thể có đơn vị là N/m3, trọng lượng riêng còn có tên gọi tiếng anh là Specific Weight với công thức tính

D = P/V

Trong đó:

– D là trọng lượng riêng đvt N/m3

– P là trọng lượng đvt N

– V là thể tích đvt m3

Khối lượng riêng của thép

Là đặc tính về mật độ khối lượng trên đơn vị thể tích vật chất hay còn gọi là mật độ khối lượng có tên gọi tiếng anh là Density có công thức tính

D = m/V

Trong đó

– D là khối lượng riêng đvt kg/m3

– m là khối lượng đvt kg

– V là thể tích đvt m3

Công thức tính trọng lượng riêng của thép

Như vậy, trọng lượng riêng của thép = khối lượng x 9.81 N với 9.81 là gia tốc trọng trường

===> Công thức tính chung khối lượng riêng của thép khác nhau như sau

m = D x v = D x L x S

Trong đó

– m là khối lượng thép

– D là khối lượng riêng của thép

– V là thể tích khối thép tính bằng chiều dài L nhân với diện tích mặt cắt S

Ứng dụng của thép

Thép là vật liệu được sử dụng nhiều trong các công trình, cầu đường, xây dựng cả công nghiệp lẫn dân dụng. Với ưu điểm là khả năng chịu lực cao nên nó được ứng dụng nhiều bởi chi phí thấp, thời gian xây dựng nhanh, dễ dàng bảo dưỡng. Cần thép có trọng lượng riêng của thép & khối lượng riêng của thép cao khi dùng làm kết cấu để tăng độ chắc chắn.

Thép làm khung xương kính cường lực trang trí
Thép làm khung xương kính cường lực trang trí

Bên cạnh đó, thép còn được dùng để sản xuất các loại thiết bị nội, ngoại thất như: cửa thép, cửa thép chống cháy, kệ tủ, cửa nhựa lõi thép, giường ngủ và hàng trăm vật dụng gia đình khác.

Tiêu chuẩn của thép tại Việt nam

Trên thế giới có nhiều tiêu chuẩn khác nhau tuy nhiên, tại Việt nam thép đang được tham khảo & ứng dụng các bộ tiêu chuẩn như:

– Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651 – 1985

– Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651 – 2008

Thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 1651 – 1975, áp dụng cho thép tròn cán nóng mặt ngoài nhẵn hoặc có gân dùng làm cốt cho các kết cấu bê tông cốt thép thông thường và bê tông cốt thép có ứng lực trước.

“Tại đây quy định đường kính danh nghĩa của thép cốt và tương đương với đường kính danh nghĩa của thép cốt tròn nhẵn có diện tích mặt cắt ngang bằng nhau có khối lượng riêng của thép là 7,87g/cm3”

– Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3505 – 1996 sửa đổi, bổ sung JIS G3112 – 1987

– Tiêu chuẩn Hoa Kỳ ASTM A615/A615M-08

– Tiêu chuẩn Anh BS 4449:1997

Khách hàng quan tâm tới ứng dụng cửa thép tại website https://cuanhomluxury.com/

2. Công thức tính & bảng tra cứu trọng lượng thép tròn

Công thức tính trọng lượng thép tròn

m = 7850 x L x 3.14 x d²/4

Trong đó

– m là khối lượng riêng cây thép đvt kg

– 7850 là khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép đvt kg/m3

– L là chiều dài cây thép đvt m

– d là đường kính cây thép đvt m

– 3.14 là số pi π

Bảng tra cứu trọng lượng thép tròn

STTĐường kính mmTrọng lượng riêng/ 1mTrọng lượng riêng/ 11.7m
160.222.60
280.394.62
3100.627.21
4120.8910.39
5141.2114.14
6161.5818.47
7182.0023.37
8202.4728.85
9222.9834.91
10253.8545.08
11284.8356.55
12326.3173.87
Thép vuông làm cửa sắt-thép nghệ thuật
Thép vuông làm cửa sắt-thép nghệ thuật

3. Công thức tính & bảng tra cứu trọng lượng thép hộp vuông

Công thức tính trọng lượng thép hộp

m = D x v = D x L x S = 7.85 x 0.001 x L x (4xTxa – 4T2)

Trong đó

– m là khối lượng riêng cây thép đvt kg

– 7.85 là khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép đvt tấn/m3

– L là chiều dài hộp thép đvt m

– T là đường kính hộp thép đvt m

– a là chiều dài cạnh đvt mm

Bảng tra cứu trọng lượng thép hộp cỡ lớn

Chủng loạiCâyĐộ dày
2.02.52.83.03.23.53.84.0
Hộp 100×1001637.6847.1052.7556.5260.2965.9471.5975.36
Hộp 100×1501247.1058.8865.9470.6575.3682.4389.4994.20
Hộp 150×150956.5270.6579.1384.7890.4398.91107.39113.04
Hộp 100×200856.5270.6579.1384.7890.4398.91107.39113.04

* Lưu ý: Dung sai cho phép ±10%

4. Công thức tính & bảng tra cứu trọng lượng thép hộp mạ kẽm

Công thức tính trọng lượng thép hộp mạ kẽm dựa vào trọng lượng riêng của thép

m = D x v = D x L x S

Bảng tra cứu trọng lượng thép hộp mạ kẽm

Bảng tra cứu trọng lượng thép mạ kẽm
Bảng tra cứu trọng lượng thép mạ kẽm

5. Công thức tính & bảng tra cứu trọng lượng thép hình chữ U/I/H

Công thức tính trọng lượng thép hình chữ U/I/H

m = D x v = D x L x S

Bảng tra cứu trọng lượng thép hình chữ U

STTTên sản phẩmĐộ dài mTrọng lượng kg
1U 50 TN629.0
2U 65 TN635.4
3U 80 TN642.3
4U 100 x 46 x 4.5 TN651.6
5U 120 x 52 4.8 TN662.4
6U 140 x 58 x 4.9 TN673.8
7U 150 x 75 x 6.5 x 10 SS400 China12223.2
8U 160 x 64 x 5 x 8.4 China685.2
9U 180 x 74 x 5.1 China12208.8
10U 180 x 68 x 7 China12242.4
11U 200 x 73 x 7 x 12m China12271.2
12U 200 x 76 x 5.2 x 12m China12220.8
13U 200 x 80 x 7.5 x 10m China12295.2
14U 300 x 85 x 7 x 12m China12414.0
15U 250 x 78 x 7 China1233.0
16U 400 x 100 x 10.5 China12708.0
17U 220 x 77 x 7 China12300.0
18U 250 x 80 x 9 China12384.0
19H 600 x 200 x 11 x 1712415.2
20U 300 x 90 x 9 x 12m Hàn Quốc12457.2
21U 380 x 100 x 10.5 x 16 x 12m Hàn Quốc12655.2
22U 360 x 96 x 9 x 12m12576.0
23U 125 x 65 x 6 x 8 x 12m12160.8
24U 200 x 75 x 9 x 12m12308.4
25U 100 x 50 x 5 x 6m656.16

Bảng tra cứu trọng lượng thép hình chữ I

STTTên sản phẩmĐộ dài mTrọng lượng kg
1H 100 x 55 x 4.5 x 7.2656.0
2H 120 x 64 x 4.8 x 7.3669.0
3H 150 x 75 x 5 x 712168.0
4H 194 x 150 x 6 x 912367.2
5H 198 x 99 x 4.5 x 712218.4
6H 200 x 100 x 5.5 x 812260.4
7H 250 x 125 x 6 x 912355.2
8H 248 x 124 x 5 x 812308.4
9H 298 x 149 x 5.5 x 812384.0
10H 300 x 150 x 6.5 x 912440.4
11H 346 x 174 x 6 x 912496.8
12H 350 x 175 x 7 x 1112595.2
13H 396 x 199 x 7 x 1112679.2
14H 400 x 200 x 8 x1312792.0
15H 450 x 200 x 9 x 1412912.0
16H 496 x 199 x 9 x 1412954.0
17H 500 x 200 x 10 x 16121075.0
18H 596 x 199 x 10 x 15121135.0
19H 600 x 200 x 11 x 17121272.0
20H 446 x 199 x 8 x 1212794.4
21H 700 x 300 x 13 x 24122220.0
22H 244 x 175 x 7 x 1112529.0
23H 294 x 200 x 8 x 1212682.8
24H 340 x 250 x 9 x 1412956.8
25H 488 x 300 x 11 x 18121536.0
26H 588 x 300 x 12 x 20121812.0
27H 390 x 300 x 10 x 16121284.0
28H 440 x 300 x 11 x 18121488.0
29H 148 x 100 x 6 x 912253.2
30H 582 x 300 x 12 x 17121644.0
31H 482 x 300 x 11 x 15121368.0

Bảng tra cứu trọng lượng thép hình chữ H

STTTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)
1H 100 x 100 x 6 x 812206.4
2H 125 x 125 x 6.5 x 912285.6
3H 150 x 150 x 7 x 1012378.0
4H 175 x 175 x 7.5 x 1112484.8
5H 200 x 200 x 8 x 1212594.8
6H 250 x 250 x 9 x 1412868.8
7H 300 x 300 x 10 x 15121128.0
8H 350 x 350 x 12 x 19121644.0
9H 400 x 400 x 13 x 21122064.0
10H 800 x 300 x 14 x 26122520.0
11H 900 x 300 x 16 x 28122916.0

6. Danh sách các nguyên tố bổ sung trong thép

Thành phần nguyên tố bổ sung thêm cùng với carbon trong thép theo tỷ lệ nhất định tạo nên đặc trưng cho loại thép đó, dưới đây là danh sách các nguyên tố thường được dùng bổ sung vào thành phần của thép hiện nay:

Nguyên tố Mangan (Mn) làm tăng độ bền của thép

Oxit sắt hoà tan nguyên tố mangan giúp tăng cao độ bền, cứng vững và giảm tác động tiêu cực của lưu huỳnh (S) của thép; Tỷ lệ mangan trong thép từ 0.50% – 080%. Mangan có trọng lượng lớn nên làm tăng trọng lượng riêng của thép cũng như khối lượng riêng của thép.

Nguyên tố Photpho (P) làm tăng độ cứng cho thép

Tương tự như mangan phốt pho khi được hoà tan vào oxit sắt sẽ tăng độ cứng cho thép.

– Ở tỷ lệ pha thêm 1.2% P tạo hợp kim thuần Fe-C rất cứng

– Vượt quá tỷ lệ trên tạo hợp kim Fe3P cứng hơn nhưng có độ giòn, dễ gãy

– Với tỷ lệ chuẩn để pha P với thép tối đa là 0.050% tạo ra thép có độ cứng tốt nhất

– Trên 0.1% P trong thép đã tạo ra thép có độ giòn, dễ gãy hơn.

Nguyên tố Lưu huỳnh (S) làm tăng độ dẻo và chống chảy, đứt gãy khi nung nóng

Khác với phốt pho lưu huỳnh không tan trong thép nên khi thêm lưu huỳnh vào thép người ta cần bổ sung mangan vào tạo hỗn hợp thép MnS tạo hỗn tính dẻo ở nhiệt độ cao không bị chảy, đứt gãy; MnS hay còn gọi là Sunfua Mangan làm quá trình gia công dễ dàng, tiện lợi hơn, thêm S làm tăng trọng lượng riêng của thép lên.

Nguyên tố Silic (Si) tăng độ cứng cho thép

Silic hoà tan vào oxit sắt tạo hỗn hợp thép có độ bền, cứng cao hơn với tỷ lệ 0.2% – 0.4% Silic là hợp lý nhất.

Nguyên tố Crôm (Cr) giúp thép chống ăn mòn, chống gỉ

Như ta đã biết Crôm là nguyên tố có tính trơ chống gỉ, chống ăn mòn cao, nhờ có Crôm nên thép có khả năng chống gỉ, chống ăn mòn cơ học, hoá học và phản ứng oxy hoá thông thường xảy ra với thép carbon. Tỷ lệ Crôm trong thép từ 10.5% đã gọi là thép chống gỉ, hàm lượng Crôm càng cao khả năng chống gỉ càng tốt.

Nguyên tố Niken (Ni) làm tăng độ dẻo của thép

Niken là nguyên tố chính có trong thép không gỉ seri 300 có tính dẻo, độ bền cao, tăng khả năng kháng ăn mòn hoá học từ các axit đặc biệt là axit sunfuric. Nhiều Niken làm tăng trọng lượng riêng của thép cũng như khối lượng riêng của thép đáng kể.

Nguyên tố Molybden (Mo) giúp thép chống mòn lỗ chỗ

Molybden có trong mác thép Cr-Fe-Ni giúp thép có khả năng chống mòn lỗ chỗ, chống mòn kẽ nứt nhất là chống chịu ăn mòn từ các loại muối đặc biệt là muối clorua (muối biển)

Nguyên tố Đồng (Cu) tăng độ dẻo, chịu va đập, ăn mòn cho thép

Đồng được pha thêm vào thép với tỷ lệ 0.3% – 0.8% có tác dụng tăng độ bền, dẻo, chịu va đập và chống ăn mòn cho thép đáng kể, thêm đồng làm tăng trọng lượng riêng của thép lên.

Nhà máy cửa thép chống cháy Luxury
Nhà máy cửa thép chống cháy Luxury

7. Cửa thép an toàn chống cháy Luxury Steel dùng thép cán nguội

Cửa thép an toàn chống cháy Luxury steel được làm từ thép cán nguội chắc chắn mang lại sự an toàn, ngăn cản mọi hành động cố ý xâm nhập trái phép vào không gian bên trong được bao kín bởi keo dán thép chịu nhiệt gốc Polymer từ bên trong trên dây chuyền máy móc hiện đại, đồng bộ tại nhà máy thép, Khu Công Nghiệp Thạch Thất, Hà Nội. Trọng lượng riêng của thép làm cửa cao tương đương với khối lượng riêng của thép cũng cao.

Vị trí ứng dụng

Cửa thép an toàn chống cháy Luxury Steel sử dụng phổ biến tại các vị trí: cửa ra vào, cửa chắn gió hành lang, cửa thoát hiểm ở các căn hộ dân sinh, các chung cư, trung tâm thương mại cao cấp cho đến các nhà máy, nhà xưởng sản xuất.

Mọi thông tin liên hệ, Quý khách hàng vui lòng liên hệ
Luxury Windows – Cửa Đẹp Cho Mọi Nhà | Cuanhomluxury.com
Công ty Luxury chuyên sản xuất, lắp đặt các sản phẩm cửa chất lượng cao – Bảo hành dài hạn Thương hiệu quốc gia | Luxury Windows, Luxury Doors, Luxury Safety Doors, Luxury Fire Doors. Hotline 0908801568